Tìm thấy 833 hồ sơ cho “NGUYỄN CHI”.

  1. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 390 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Thế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Thỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 3 · Lô b Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Trình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 110 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Trọng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Tích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →

Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Bá Chỉ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
  4. Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram
  5. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
→ Xem cả 255 người trong các danh sách