Tìm thấy 58 hồ sơ cho “NGUYỄN ĐỨC TRỤ”.

  1. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Trực Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Trừng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 120 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/06/1970 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D207 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1980 Quê quán: Thái Bàn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Trương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/6/1954 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Thuỵ Văn - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Truyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đường dây Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Trúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1983 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D510 - E690 - F202 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1983 Quê quán: Vĩnh Hiền - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Khu đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Trụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quán Khái- Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 (93-20)06 mộ 2
  2. NGUYỄN ĐỨC TRỤ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĨNH PHONG, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG Hy sinh: 25/5/1972