Tìm thấy 58 hồ sơ cho “NGUYỄN ĐỨC TRỤ”.

  1. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/8/1951 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1976 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Trượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô R · Khu R Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 20 Xem chi tiết →
  13. nguyễn đức truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 507 · Hàng 7 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Truyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 496 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Trúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1983 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Trụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quán Khái- Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 (93-20)06 mộ 2
  2. NGUYỄN ĐỨC TRỤ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĨNH PHONG, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG Hy sinh: 25/5/1972