Tìm thấy 58 hồ sơ cho “NGUYỄN ĐỨC TRỤ”.

  1. Nguyễn Đức Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1951 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1953 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Trụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Trụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đức Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Trụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 512 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/5/1968 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Đức Trượng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 36 · Khu S Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Trước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 40 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Trụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quán Khái- Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 (93-20)06 mộ 2
  2. NGUYỄN ĐỨC TRỤ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĨNH PHONG, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG Hy sinh: 25/5/1972