Tìm thấy 16 hồ sơ cho “NGUYỄN ĐỨC LỢI”.
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 112 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 232 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1954 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Chí tân - Thái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D 7 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Lợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Số 4 - Ngõ 15 - Trương Quốc Dụ - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Áp Giao - Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972
- Nguyễn Đức Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Minh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 27/07/1974 (64-73)09 Kon Tum
- Nguyễn Đức Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · hiệp Lực- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1972
- Nguyễn Đức Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970