Tìm thấy 18 hồ sơ cho “NGUYỄN ĐĂNG TÔ”.

  1. Nguyễn Đăng Tô Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đang Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Tố Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đang Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 714 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Tợ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Toạ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Tòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Tống Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 306 · Lô Đ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Toại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Hoá - Đông Thuận - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Tợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NGUYỄN ĐĂNG TÔ Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1943 · Hoài Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Hy sinh: hy sinh: 19-3-1967, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn.
  2. Nguyễn Đang Tô Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị