Tìm thấy 20 hồ sơ cho “NGÔ VĂN MƠ”.

  1. Ngô văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Mơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1977 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Mơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Mộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 164 · Khu G3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Mộu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. ngô Văn Một Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô văn Mồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 145 · Khu B11 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 151 · Khu A12 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 73 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Mông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Mối Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 174 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Mới Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Mới Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/3/1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  18. ngô văn mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: thuỷ vân, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Mộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Mới Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/3/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NGÔ VĂN MƠ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢNG LONG, QUẢNG TRẠCH, QUẢNG BÌNH Hy sinh: 25/6/1965