Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nỹ”.

  1. Lê Hiệp ( Ny) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1945 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐ NDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ny Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ty Ny Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1974 Quê quán: Lợi Hưng - Bình Long - Sông Bé Đơn vị: B3 - C71 - BL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ny Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 5/7/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Nguyễn Văn Nỵ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thạnh thới - Mỏ Cày - Bến Tre Hy sinh: 19/03/1978 2749
  3. Phạn Văn Nỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cửu Long
  4. Võ Văn Nỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1936 · Cần Thơ Hy sinh: 1977
  5. Đặng Duy Ny Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 7/1967
→ Xem cả 12 người trong các danh sách