Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nịnh Quang Chấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vương Hữu Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Bình Triều - Chăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Bá Thụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Diệp Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Nhà 48 Ngõ 17 - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Thành Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: 266 Nguyên chánh - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1947 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thành Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: 266 Nguyên chánh - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi Đơn vị: C17 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- PHAN XUÂN GẶP Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/2/1962 Quê quán: Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Chánh VP huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Hồ Thế Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Cừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Liên Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D3 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.