Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nịnh Quang Chấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Quang Chánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tổ 14 Yên Lãng - Q.Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Vinh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Văn Chấn - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Chiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Chấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1966 Quê quán: Nam Chấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Khê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nam Chấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Phù Chẩn - Từ Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Các Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/4/1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Tửu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Soái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Hán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2935 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nịnh Quang Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Sơn- Đông Thọ- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 (75-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 93 1/5000