Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Nại Văn Hân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: Nhân Huế - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Tem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1976 Quê quán: Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lộc Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Trịnh Lam - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Hóa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 694 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C6 - D2 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1979 Quê quán: Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Hạnh Phú - Thị Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 Quê quán: An Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Hành chính xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1947 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Uỷ Ban Kháng chiến Hành chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Nghĩa Bình - Nghĩa Bình Đơn vị: Ban kinh tài - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 Quê quán: Tân Hạnh Đông - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1962 Quê quán: Phong Điền - Hàm Tân - Phan Thiết Đơn vị: xã Tân Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.