Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Nại Văn Hân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D310 Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1951 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Tưng (Thiết) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1956 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C Trinh sát - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hán Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1947 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Khu 1 - huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C - 2737 - pháo binh QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C - 2737 - pháo binh QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Hòa Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1948 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: trung đội 1 - chi đội 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1947 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: chi đội 10 - E310 - Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hứa Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1979 Quê quán: Vĩnh Lạc - Văn Quang - Hà Tuyên Đơn vị: D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nại Văn Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1978