Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. CHU VĂN HIỆP Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7 - 3 - 1978 Quê quán: BẮC THÁI Đơn vị: BỆNH XÁ QUÂN Y 76 An táng tại: NTLS Xã Vũ Gia, Xã Vũ Gia, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ CHU VĂN HIỆP
  2. NGUYỄN VĂN CẦU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7 - 3 - 1976 Quê quán: HƯNG YÊN Đơn vị: BỆNH XÁ QUÂN Y 76 An táng tại: NTLS Xã Vũ Gia, Xã Vũ Gia, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN CẦU
  3. Trà Huỳnh Trương Văn Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  4. CẤN VĂN DẦN Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25 - 10 - 1968 Quê quán: BÌNH PHÚ, THẠCH THẤT, HÀ TÂY Đơn vị: D5, E2, F2, P1 An táng tại: NTLS Xã Vũ Gia, Xã Vũ Gia, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ CẤN VĂN DẦN
  5. NGUYỄN VĂN HOÀNG Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1969 Quê quán: THANH TRÌ, HÀ NỘI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng P. VT. 346 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HOÀNG
  6. TRƯƠNG VĂN TUYÊN Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09-11-1972 Quê quán: Yên Thịnh, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRƯƠNG VĂN TUYÊN
  7. LÊ VĂN MẠC Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27-4-1969 Quê quán: THANH TRÌ. HÀ NỘI Đơn vị: E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng B III. 282 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN MẠC
  8. VŨ VĂN QUYÊN Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đ.CHÂU, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng D III. 753 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VŨ VĂN QUYÊN
  9. NGUYỄN VĂN KHUYÊN Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14.04.1968 Quê quán: ĐAN PHƯỢNG, HÀ NỘI Đơn vị: D IV. 776 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN KHUYÊN
  10. HOÀNG VĂN DUY Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28 - 01 - 1973 Quê quán: PHAN BỘI CHÂU, HẢI PHÒNG Đơn vị: R V. 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN DUY
  11. NGUYỄN VĂN PHẢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1968 Quê quán: H. ĐỘ, H. KHUÊ, HÀ TĨNH Đơn vị: D IV 774 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN PHẢI

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Năng Văn Xá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Thành- Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)06 Lệ trung Plây Cu