Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Trợ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tứ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Yên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đáng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Đát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Đải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 130B · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Vân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  17. Đồng Văn Thê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 10B · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Cốc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 131A · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 219A · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng HG Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Năng Văn Xá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Thành- Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)06 Lệ trung Plây Cu