Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Mẹo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 111A · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Ngạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô LG1 · Khu KG Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Nhồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 25A · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Niền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Qua Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H6 · Lô LM6 · Khu KM Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Soạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Soạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 24A · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H6 · Lô LM6 · Khu KM Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M409 · Hàng H24 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thống Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Năng Văn Xá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Thành- Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)06 Lệ trung Plây Cu