Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ông Văn Diêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM106 Xem chi tiết →
- Ông Văn Diệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM373 Xem chi tiết →
- Ông Văn Hồ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM50 Xem chi tiết →
- Ông Văn Lâm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM428 Xem chi tiết →
- Ông Văn Lục Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Ông Văn Nghiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM372 Xem chi tiết →
- Ông Văn Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 5 Xem chi tiết →
- Ông Văn Quyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM294 Xem chi tiết →
- Ông Văn Sau Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM304 Xem chi tiết →
- Ông Văn Siêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM332 Xem chi tiết →
- Ông Văn Trang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM371 Xem chi tiết →
- Ông Văn Tranh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM167 Xem chi tiết →
- Ông Văn Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 4 Xem chi tiết →
- Ông Văn Đỏ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM336 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M205 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 195A · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M175 · Hàng H8 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tờn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.