Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 2D · Khu D Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tráng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M428 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tròn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M304 · Hàng H16 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M167 · Hàng H7 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tờn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M375 · Hàng H21 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 22 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 171A · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M161 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 145B · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Để Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M280 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M338 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Chước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 69 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Chỉnh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 21/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung