Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Phấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phụ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phụ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Song Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM388 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Soạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 11A · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 10A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sừng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 184A · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM375 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M148 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM412 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM272 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung