Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM149 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M149 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 81 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M206 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M105 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M172 · Hàng H8 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M319 · Hàng H17 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngật Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 77A · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM223 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM367 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M58 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M374 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nữ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung