Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trà Văn Hiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  2. Trà Văn Hoà Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  3. Trà Văn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  4. Trà Văn Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  5. Trà Văn Đông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  6. Trà Văn Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  7. Trà Văn Đợi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M295 · Hàng H16 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Chữ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 186B · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Côi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Cầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 189B · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 187B · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Lăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Trừng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 188B · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Vương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 192A · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung