Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1966 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Năng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Năng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nấng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Năng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 167 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Năng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Năng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 22 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Nang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Châu Văn Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 784 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Năng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e8 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Nắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 307 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 16 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Năng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a14 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung