Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Lạng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 14 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM377 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Thưởng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM186 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Được Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM257 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 82B · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 28A · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Kim Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 27A · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Liên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô LE2 · Khu KE Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Liểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 97A · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/1/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 67B · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 78B · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô LE2 · Khu KE Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nhu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M313 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nối Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 5A · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M271 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung