Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Lành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 46A · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 42A · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Mận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 43A · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Nghiệp Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 20/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M424 · Hàng H25 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Nhạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M399 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Năm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M418 · Hàng H24 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M297 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M433 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tầng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 67 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đáng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Chờ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Giãy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung