Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Xe Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM368 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Xoài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Văn Xược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 222A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM308 Xem chi tiết →
- Ngô Văn ái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 6 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Điệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM126 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đính Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 158B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đồng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 50B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nữ Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M221 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Phan Văn Bán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LC5 · Khu KC Xem chi tiết →
- Phan Văn Bồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Lô LC5 · Khu KC Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/4/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M432 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKA Xem chi tiết →
- Phan Văn Diệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 45A · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Dụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 44A · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
- Phan Văn Hộ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →
- Phan Văn Kính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Sơn, Xã Hoà Sơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.