Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M168 · Hàng H8 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM96 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 159B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM250 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thướt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM175 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 83B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 221A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM125 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 147A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM383 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trúc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM370 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM85 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM153 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM434 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM122 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM42 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM48 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM297 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.