Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Diệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 188A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dũ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM244 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM364 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 182B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giáo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 60B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 195B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 16 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM224 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hùng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kháng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 114B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 113B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM84 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM206 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM242 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Liếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 245B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM143 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 203B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM120 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.