Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
-
Nguyễn Văn Đáp
Năm sinh: 1942
Ngày hy sinh: 19/3/1969
Quê quán: TIÊN THỊNH, VĨNH PHÚ
Đơn vị: B 7, 324
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
Khu K2
Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đớm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H4 · Lô LH4 · Khu KH Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LA4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô LK1 · Khu KK Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô LE1 · Khu KE Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng HA Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ba Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 103B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chí Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM431 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM47 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM115 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 27 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Diệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 188A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dũ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM244 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
- Năng Văn Xá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Thành- Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)06 Lệ trung Plây Cu