Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H1 · Lô LA1 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Về Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Hàng H1 · Lô L7 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xin Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M342 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xứng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M264 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 30 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM44 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung