Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M91 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M70 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KG Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mua Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM45 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M147 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M372 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mốt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 8A · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung