Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M174 · Hàng H8 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M275 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 36A · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M345 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M248 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M341 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M279 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 22/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H7 · Lô LC7 · Khu KC Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 16B · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H4 · Lô LA4 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 200B · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M350 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung