Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Gặp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M163 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô LK1 · Khu KK Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ KBM228 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M220 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung