Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 14B · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M61 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M62 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KG Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quýt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM354 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M85 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM177 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thiều Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 16/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thiệt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thuyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M360 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M300 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H7 · Lô LE7 · Khu KE Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung