Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Biến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Biểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 187A · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bé Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H6 · Lô LM6 · Khu KM Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H7 · Lô LE7 · Khu KE Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H7 · Lô LE7 · Khu KE Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M54 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chiểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M58 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 140A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 108B · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Công Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 185A · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dy Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 18/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô LE1 · Khu KE Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung