Tìm thấy 991 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 108A · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Binh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 167B · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M104 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Thới Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 72B · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Tiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 165B · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 225B · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M189 · Hàng H10 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Đổng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 1A · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M299 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M367 · Hàng H21 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Huyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng HG Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Nhiều Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M118 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M213 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Thọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M415 · Hàng H24 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn út Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 219B · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 110B · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Doãn Vân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M292 · Hàng H16 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Biên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H7 · Lô LE7 · Khu KE Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Biến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: ĐỊNH TÂN, THANH HÓA Đơn vị: B V. 311 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Văn Biến
  20. Lê Văn Biểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 187A · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Năng Văn Xá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Thành- Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)06 Lệ trung Plây Cu