Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Kịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Miên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M162 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Tăng Văn Đối Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H10 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Ngưu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M72 · Hàng H7 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Điền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M71 · Hàng H7 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Ông Văn Bân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Ông Văn Huống Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M58 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Ông Văn Hậu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M141 · Hàng H6 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Ông Văn Hề Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H4 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Ông Văn Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Ông Văn Sỹ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Ông Văn Thân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H% · Lô L! · Khu K$ Xem chi tiết →
  17. Ông Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M142 · Hàng H6 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Hơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Giới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H10 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Mùi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung