Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Năng Văn Xá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Xự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M75 · Hàng H7 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M63 · Hàng H6 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M64 · Hàng H6 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hiền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M53 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M65 · Hàng H6 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhựt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H3 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thí Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phan Văn Bửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trợ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M153 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Y Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M173 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đương Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M38 · Hàng H4 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiệm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.