Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Năm Khởi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C11 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Quốc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phan Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Phan Thành Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  10. TRần Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 100 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Đẩu Vũ Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Vĩnh Khôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lại Đăng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trịnh Bá Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Phú - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E111 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 07/12/1984 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D25 E548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/07/1984 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D25 E548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năm Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 3/5/1962
  2. Năm Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 3/5/1962