Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Năm Khởi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn đăng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khởi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trương Đình Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Xuân Khôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- VÕ KHÔI KHOA Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 04/06/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Đinh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 599 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1981 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Phú - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Khôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Đơn vị: D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khôi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Huy Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.