Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Năm Khởi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương P. Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Phước Khôi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Võ Khôi Khoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Võ Đình Khôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đào Khôi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Khởi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Khởi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1981 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trương Công Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi Giáp Khôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/3/1954 An táng tại: Liêm Tuyền, Xã Liêm Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Dương Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Cao Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/8/1982 An táng tại: Liên Sơn, Xã Liên Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1952 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/76 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn T Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Năm Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 3/5/1962
  2. Năm Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 3/5/1962