Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Nông Xuân So”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Xuân Đèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 343 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nông Xuân Lanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Văn Xuân Nông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Nông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng N · Lô BTT Xem chi tiết →
  5. Nông Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/1/1982 Quê quán: Nông trường Vàng, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/1/1982 Quê quán: Nông trường Vàng, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1971 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Nông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Xưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Thanh Nông - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Đại Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Thanh Nông - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Khuyên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nông trường Mộc Châu, Sơn La, Sơn La Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nông trường Mộc Châu, Sơn La, Sơn La Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/09/1965 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tống Xuân Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1965 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Xuân So Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Bản Thản, Kim Thạch, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum