Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nông Viết Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Trung Việt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Viết Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Trung ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E228 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Nông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Minh Nông - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lương Tiến Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 114 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Minh Nông - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Đại Tiến - QuảngHoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Đại Tiến - Phúc Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hùng Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trọng Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Trần Tiến Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Tiến Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Tế Tiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Bùi Tiến Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hạp Tiến Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Viết Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đầm Mục- Định Hóa- Hy sinh: 14/7/1970