Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Nông Vĩnh Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1966 Quê quán: Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Trung Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Sắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Quốc Nhượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Gia Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Sỹ Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 Quê quán: Tiến Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Trọng Huyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/7/1966 Quê quán: Tiến Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1986 Quê quán: Yên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E548 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lương Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1985 Quê quán: Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đặng Vinh Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1974 Quê quán: Nga Tiên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Vĩnh Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kdau Rọoc - Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/6/1972 Không lấy được xác