Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nông Văn Thắng”.
- Nông văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nông Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 817 Xem chi tiết →
- Nông Văn Tháng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nông Văn Thàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nông Văn Thàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hợp Thành - Hợp Thắng - Lao Cai Đơn vị: 158 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Nông Văn Tháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 5/11/1968
- Nông Văn Tháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Thương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
- Nông Văn Thằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Lộ - Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 15/02/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E66( 1972)