Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nông Văn Tờ”.

  1. Nông Văn Tộng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 391 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nông văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Tộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Thôn giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1975 Quê quán: Thị Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lãng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 25/06/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Ngô Thanh tây nam - Kon Tum