Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nông Văn Tạ”.

  1. Nòng Văn Tả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 767 Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 780 Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Tâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 899 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 · Khu H3 Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nông văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nông văn Tay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 32 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Tân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Cố Ngân - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Tạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Phú an - Kim bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Tạ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Hứa Chang, Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000