Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nông Văn Tân”.

  1. Nông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 899 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Tân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Cố Ngân - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Tâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quốc Dân - Quảng Hóa - Cao Bằng Hy sinh: 4/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.42.08 Bản đồ UTM 1/50.000