Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nông Văn Nghè”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Hoá - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thắng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Nông trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Thăng Trường - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Phúc - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tế Lợi - Nông Cồng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lương Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Văn Nông - Văn Quang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hương Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nông trường Than uyên, Lai Châu, Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Tân Phúc – Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1978 Quê quán: Bắc Đoàn - Thiên Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1974 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1974 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Gia Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D1 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Nghè C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xọc Phường, An Lạc, Hạ Lang, Cao Bằng Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Cách trạm trực T5-T6 1 giờ 30 phút