Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nông Văn Nghè”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nông Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/04/1972 Quê quán: Nông Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Can Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Châu Nông - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1982 Quê quán: Yên Khê - Công Nông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: ký hiệu 23, ký hiệu 23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: H.Thuỷ, H.Hà, H.Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Taân Kim - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1969 Quê quán: Tân Tiến - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Nho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: An Lạc - Định Hóa - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Đại Tiến - QuảngHoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Trùng Quán - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dượn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: Nông trường 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Đại Tiến - Phúc Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Nghĩa On - Yên Na - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Mường Kim - Mường Bạc - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cân yên - Thông Cống - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Ráy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Hồng Nan - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Nghè C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xọc Phường, An Lạc, Hạ Lang, Cao Bằng Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Cách trạm trực T5-T6 1 giờ 30 phút