Tìm thấy 678 hồ sơ cho “Nông Văn Nổng”.

  1. Nông văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  2. Nông văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Nông văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  4. Nông văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  5. Nông văn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  6. Nông văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  7. Nông văn Đàn Năm sinh: 7/5/1917 Ngày hy sinh: 19/12/1943 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  8. Nông văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  9. Nông văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Nông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 163 Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 964 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H98 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H5 · Hàng 13 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Khèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Nồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác ở Đan Phước
  2. Nông Văn Nổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  3. Nông Văn Nổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14