Tìm thấy 678 hồ sơ cho “Nông Văn Nổng”.

  1. Đinh Văn Nong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1021 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Nông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 96 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 760 · Khu K5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 408 Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Hiền Năm sinh: 23/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 737 Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Khấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 550 Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Kin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 80 Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 430 Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Ngôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1976 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 95 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Nhảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1974 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Noong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 259 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Nồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác ở Đan Phước
  2. Nông Văn Nổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  3. Nông Văn Nổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14